200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán là một phần kiến thức mà những ai làm kế toán, kiểm toán, tài chính cũng cần phải trang bị cho mình. Hiện nay, rất nhiều các tập đoàn đa quốc gia đến Việt Nam đầu tư và các tập đoàn Việt Nam đầu tư ra nước ngoài, và họ đều cần những nhân viên kế toán, nhà phân tích tài chính không chỉ giỏi chuyên môn và còn giỏi tiếng Anh nữa. Tuy nhiên, hiện nay các trường đại học thường không tập trung nhiều vào tiếng Anh chuyên ngành kế toán, thật khó để tìm kiếm một tài liệu hay và phù hợp. Trong bài này mình chia sẻ với bạn 180 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán phổ biến nhất và bộ sách văn phạm tiếng Anh chuyên ngành kế toán.

200+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán phổ biến

Đây là danh sách 180 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán phổ biến nhất mà mình thường gặp trong công việc, danh sách này mình sẽ cập nhật thường xuyên thêm những từ mới mà mình thấy thông dụng nên bạn theo dõi bài này nhé:

  1. Abolish (v): bãi bỏ, huỷ bỏ
  2. Absolute security (n): an toàn tuyệt đối
  3. Accompany (v): đi kèm
  4. Account holder (n): chủ tài khoản
  5. Achieve (v): đạt được
  6. Adaptor (n): thiết bị tiếp trợ
  7. Administrative cost (n): chi phí quản lý
  8. Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận
  9. ATM (Automatic Teller Machine) (n): máy rút tiền tự động
  10. Attention to (v): chú ý tới
  11. Authorize (v): cấp phép
  12. Authorized capital: Vốn điều lệ
  13. BACS (The Bankers Automated Clearing Service) (n): dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
  14. Bank card (n): thẻ ngân hàng
  15. Banker (n): người của ngân hàng
  16. Bankrupt/bust (adj): vỡ nợ, phá sản
  17. Bearer (n): người cầm (séc)
  18. Bearer cheque (n): séc vô danh
  19. Beneficiary (n): người thụ hưởng
  20. BGC (Bank GIRO Credit) (n): ghi có qua hệ thống GIRO
  21. Billing cost (n): chi phí hoá đơn
  22. Boundary (n): biên giới
  23. Break (v): phạm, vi phạm
  24. Break-even point: Điểm hòa vốn
  25. Budget account application (n): giấy trả tiền làm nhiều kỳ
  26. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  27. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
  28. Called-up capital: Vốn đã gọi
  29. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
  30. Capital expenditure (n): các khoản chi tiêu lớn
  31. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
  32. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
  33. Capital: Vốn
  34. Cardholder (n): chủ thẻ
  35. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
  36. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
  37. Carriage: Chi phí vận chuyển
  38. Carry out (v): tiến hành
  39. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  40. Cash book: Sổ tiền mặt
  41. Cash card (n): thẻ rút tiền mặt
  42. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  43. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  44. Cash flow (n): lưu lượng tiền
  45. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  46. Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  47. Cashpoint (n): điểm rút tiền mặt
  48. Category method: Phương pháp chủng loại
  49. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  50. Central switch (n): máy tính trung tâm 100. In order: đúng quy định
  51. CHAPS (Clearing House Automated Payment System) (n): hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  52. Charge card (n): thẻ thanh toán
  53. Check-out till (n): quầy tính tiền
  54. Cheque card (n): thẻ séc
  55. Cheque clearing (n): sự thanh toán séc
  56. Cheques: Sec (chi phiếú)
  57. Circulation (n): sự lưu thông
  58. Clear (v): thanh toán bù trừ
  59. Clearing bank (n): ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
  60. Clearing house (n): trung tâm thanh toán bù trừ
  61. Clock cards: Thẻ bấm giờ
  62. Closing an account: Khóa một tài khoản
  63. Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
  64. Codeword (n): ký hiệu (mật)
  65. Collect (v): thu hồi (nợ)
  66. Commission (n): tiền hoa hồng
  67. Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  68. Company accounts: Kế toán công ty
  69. Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
  70. Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
  71. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
  72. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
  73. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
  74. Constantly (adv): không dứt, liên tục
  75. Consumer (n): người tiêu thụ
  76. Control accounts : Tài khoản kiểm tra
  77. Conventions: Quy ước
  78. Conversion costs: Chi phí chế biến
  79. Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  80. Cost (n): phí
  81. Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
  82. Cost application: Sự phân bổ chi phí
  83. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
  84. Cost object: Đối tượng tính giá thành
  85. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
  86. Counter (n): quầy (chi tiền)
  87. Counterfoil (n): cuống (séc)
  88. Credit balance: Số dư có
  89. Credit limit (n): hạn mức tín dụng
  90. Credit note: Giấy báo có
  91. Credit transfer: Lệnh chi
  92. Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
  93. Creditor: Chủ nợ
  94. Crossed cheque (n): séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  95. Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
  96. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
  97. Curent liabilities: Nợ ngắn hạn
  98. Current account (n): tài khoản vãng lai
  99. Current accounts: Tài khoản vãng lai
  100. Current assets: Tài sản lưu động
  101. Current ratio: Hệ số lưu hoạt
  102. Day-to-day (adj): thường ngày
  103. Debate (n): cuộc tranh luận
  104. Debenture interest: Lãi trái phiếu
  105. Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
  106. Debit (v): ghi nợ
  107. Debit balance (n): số dư nợ
  108. Debit note: Giấy báo Nợ
  109. Debt (n): khoản nợ
  110. Debtor: Con nợ
  111. Decode (v): giải mã
  112. Deduct (v): trừ đi, khấu đi
  113. Dependant (n): người sống dựa người khác
  114. Depletion: Sự hao cạn
  115. Deposit money (n): tiền gửi
  116. Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
  117. Depreciation: Khấu hao
  118. Direct costs: Chi phí trực tiếp
  119. Direct debit (n): ghi nợ trực tiếp
  120. Directors: Hội đồng quản trị
  121. Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
  122. Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
  123. Discounts received: Chiết khấu mua hàng
  124. Discounts: Chiết khấu
  125. Dishonored cheques: Sec bị từ chối
  126. Dispense (v): phân phát, ban
  127. Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  128. Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
  129. Dividends: Cổ tức
  130. Domestic (adj): trong nước, nội trợ
  131. Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
  132. Doubt (n): sự nghi ngờ
  133. Draft (n): hối phiếu
  134. Draw (v): rút
  135. Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
  136. Drawer = Payer (n): người ký phát (séc)
  137. Drawing: Rút vốn
  138. Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  139. Due (adj): đến kỳ hạn
  140. Earnings before interest & tax (EBIT): Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
  141. Earnings before interest, tax, depreciation & amortization (EBITDA): Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao
  142. Earnings before tax (EBT): Lợi nhuận trước thuế
  143. Efficiency (n): hiệu quả
  144. EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale) (n): máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  145. Encode (v): mã hoá
  146. Entry (n): bút toán
  147. Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
  148. Equivalent units: Đơn vị tương đương
  149. Errors: Sai sót
  150. Exceed (v): vượt trội
  151. Excess amount (n): tiền thừa
  152. Expenses prepaid: Chi phí trả trước
  153. Expiry date (n): ngày hết hạn
  154. Facility (n): phương tiện
  155. Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
  156. Fair (adj): hợp lý
  157. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  158. Final accounts: Báo cáo quyết toán
  159. Finished goods: Thành phẩm
  160. First call: Lần gọi thứ nhất
  161. First class (n): phát chuyển nhanh
  162. Fixed assets: Tài sản cố định
  163. Fixed capital: Vốn cố định
  164. Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
  165. Free banking (n): không tính phí dịch vụ ngân hàng
  166. Gateway (n): cổng máy tính
  167. General ledger: Sổ cái
  168. General reserve: Quỹ dự trữ chung
  169. Generous (adj): hào phóng
  170. Generous term (n): điều kiện hào phóng
  171. Get into (v): mắc vào, lâm vào
  172. GIRO: hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
  173. Give credit (v): cấp tín dụng
  174. Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
  175. Goods stolen: Hàng bị đánh cắp
  176. Goodwill: Uy tín
  177. Grab (v): tóm, vô
  178. Grant (v): chất thuận
  179. Gross loss: Lỗ gộp
  180. Gross loss: Lỗ gộp
  181. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
  182. Gross profit: Lãi gộp
  183. Gross profit: Lãi gộp
  184. Grovelling (adj): luồn cúi, biết điều
  185. Headline (n): đề mục (báo, quảng cáo)
  186. Historical cost: Giá phí lịch sử
  187. Home banking (n): dịch vụ ngân hàng tại nhà 185. Remote banking (n): dịch vụ ngân hàng từ xa
  188. Honour (v): chấp nhận thanh toán
  189. Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
  190. IBOS: hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  191. Illegible (adj): không đọc được
  192. Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
  193. Imprest systems: Chế độ tạm ứng
  194. In effect: thực tế
  195. In figures: (tiền) bằng số
  196. In word: (tiền) bằng chữ
  197. Income tax: Thuế thu nhập
  198. Increase in provision: Tăng dự phòng
  199. Indirect costs: Chi phí gián tiếp
  200. Inefficient (adj): không hiệu quả
  201. Inform (v): báo tin
  202. Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử
  203. Instant cash transfer (n): chuyển tiền ngay tức thời
  204. Insurance (n): bảo hiểm
  205. Intangible assets: Tài sản vô hình
  206. Interest rate (n): lãi suất
  207. Interest-free (adj): không phải trả lãi
  208. Interface (n): giao diện
  209. Intermediary (n): người làm trung gian
  210. Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán
  211. Invested capital: Vốn đầu tư
  212. Investments: Đầu tư
  213. Invoice: Hóa đơn
  214. Isolate (v): cách ly, cô lập
  215. Issue of shares: Phát hành cổ phần
  216. Issued capital: Vốn phát hành
  217. Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành
  218. Job-order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm
  219. Journal entries: Bút toán nhật ký
  220. Journal: Nhật ký chung
  221. Leaflet (n): tờ bướm (quảng cáo)
  222. Letter of authority (n): thư uỷ nhiệm
  223. Liabilities: Công nợ
  224. LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
  225. Limit (n): hạn mức
  226. Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
  227. Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán
  228. Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
  229. Local currency (n): nội tệ
  230. Long term (n): lãi
  231. Long-term liabilities: Nợ dài hạn
  232. Loss: Lỗ
  233. Machine hour method: Phương pháp giờ máy
  234. Magnetic stripe (n): dải băng từ
  235. Mail transfer (n): chuyển tiền bằng thư
  236. Maintain (v): duy trì, bảo quản
  237. Make available (v): chuẩn bị sẵn
  238. Make out (v): ký phát, viết (séc)
  239. Make payment (v): ra lệnh chi trả
  240. Mandate (n): tờ uỷ nhiệm
  241. Manipulate (v): thao tác
  242. Manufacturing account: Tài khoản sản xuất
  243. Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán
  244. Mark-up: Tỷ suất lãi trên giá vốn
  245. Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập
  246. Materiality: Tính trọng yếu
  247. Materials: Nguyên vật liệu
  248. Meet (v): thanh toán
  249. Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn
  250. Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền
  251. Mortgage (n): nợ thuế chấp
  252. Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
  253. Net assets: Tài sản thuần
  254. Net book value: Giá trị thuần
  255. Net loss: Lỗ ròng
  256. Net profit: Lãi ròng
  257. Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được
  258. Nominal accounts: Tài khoản định danh
  259. Nominal ledger: Sổ tổng hợp
  260. Non-card instrument (n): phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  261. Non-cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy
  262. Non-profit (n): phi lợi nhuận
  263. Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán
  264. Objectivity: Tính khách quan
  265. Obtain cash (v): rút tiền mặt
  266. Omissions, errors: Lỗi ghi thiếu
  267. On behalf: nhân danh
  268. Open cheque (n): séc mở
  269. Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
  270. Opening stock: Tồn kho đầu kỳ
  271. Operating cost (n): chi phí hoạt động 179. Documentary credit (n): tín dụng thư
  272. Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động
  273. Ordinary shares: Cổ phần thường
  274. Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký
  275. Originate (v): khởi đầu
  276. Originator (n): người khởi đầu
  277. Out going (n): khoản chi tiêu 121. Remission (n): sự miễn giảm
  278. Outcome (n): kết quả
  279. Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
  280. Outward payment (n): chuyển tiền đi 174. Inward payment (n): chuyển tiền đến
  281. Overdraft (n): sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  282. Overdraft: Nợ thấu chi
  283. Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
  284. Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
  285. Overspend (v): xài quá khả năng
  286. Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức
  287. Paid-up capital: Vốn đã góp
  288. Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá
  289. Pass (v): chấp nhận, chuyển qua
  290. Pay into (v): nộp vào
  291. Payee (n): người được thanh toán
  292. Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
  293. Periodically (adv): thường kỳ
  294. Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục
  295. Personal accounts: Tài khoản thanh toán
  296. Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí
  297. Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí
  298. Physical deteration: Sự hao mòn vật chất
  299. Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế)
  300. PIN (Personal Identification Number) (n): Mã PIN, mã số định danh cá nhân
  301. Place of cash (n): nơi dùng tiền mặt
  302. Plastic card (n): thẻ nhựa
  303. Plastic money (n): tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  304. Posting: Vào sổ tài khoản
  305. Power failure (n): cúp điện
  306. Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước
  307. Preference shares: Cổ phần ưu đãi
  308. Preliminary expenses: Chi phí khởi lập
  309. Premise (n): cửa hàng
  310. Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  311. Present (v): xuất trình, nộp
  312. Prime cost: Giá thành cơ bản
  313. Principle, error of: Lỗi định khoản
  314. Private company: Công ty tư nhân
  315. Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  316. Processor (n): bộ xử lí máy tính
  317. Product cost: Giá thành sản phẩm
  318. Production cost: Chi phí sản xuất
  319. Profit and loss account: Tài khoản kết quả
  320. Profitability: Khả năng sinh lời
  321. Profits: lợi nhuận, lãi
  322. Proof of identity (n): bằng chứng nhận diện
  323. Pros-and-cons (n): những ý kiến tán thành và phản đối
  324. Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
  325. Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
  326. Quote (n): trích dẫn
  327. Reader (n): máy đọc
  328. Recapitulate (v): tóm lại, tóm tắt lại
  329. Reconcile (v): bù trừ, điều hoà
  330. Records (n): sổ sách
  331. Recovery (n): sự đòi lại được (nợ)
  332. Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
  333. Refer to drawer (viết tắc là R.D) (n): tra soát người ký phát
  334. Reference (n): tham chiếu
  335. Refund (v): trả lại (tiền vay)
  336. Regular payment (n): thanh toán thường kỳ
  337. Reliably (a): chắc chắn, đáng tin cậy
  338. Remittance (n): sự chuyển tiền
  339. Remitter (n): người chuyển tiền
  340. Retailer (n): người bán lẻ
  341. Return on equity (ROE): Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu
  342. Return On Sales (ROS): Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu
  343. Reveal (v): tiết lộ
  344. Reverse (n): ngược lại
  345. Security courier services (n): dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  346. Settle (v): thanh toán
  347. Shareholder (n): cổ đông
  348. Significantly (adv): một cách đáng kể
  349. Smart card (n): thẻ thông minh
  350. Sort code (n): mã chi nhánh Ngân hàng
  351. Sort of card (n): loại thẻ
  352. Spot (v): tìm ra, nhận ra
  353. Standing order = SO (n): uỷ nhiệm chi
  354. Statement (n): sao kê (tài khoản)
  355. Straightforward (adj): đơn giản, không rắc rối
  356. Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
  357. Subsidy (n): phụ cấp, phụ phí
  358. Subtract (n): trừ
  359. SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications) (n): Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
  360. Swipe (v): chấp nhận
  361. Telegraphic transfer (n): chuyển tiền bằng điện tín
  362. Teller = cashier (n): người máy chi trả tiền mặt
  363. Terminal (n): máy tính trạm
  364. Top rate (n): lãi suất cao nhất
  365. Trace (v): truy tìm
  366. Transaction (n): giao dịch
  367. Transfer (v): chuyển
  368. Transmit (v): chuyển, truyền
  369. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
  370. Upward limit (n): mức cho phép cao nhất
  371. VAT Reg. No (n): mã số thuế VAT
  372. Voucher (n): biên lai, chứng từ
  373. Withdraw (v): rút tiền mặt
  374. Withdrawal (n): khoản tiền rút ra
  375. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)

Chia sẻ bộ sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Đã có nhiều bạn hỏi mình tài liệu nên sẵn mình đăng lên đây luôn, tài liệu tiếng Anh kế toán cực hay mang tên “English for Accounting” – Tiếng Anh cho kế toán, do Oxford Business English ấn hành.
tieng anh chuyen nganh ke toan
Cuốn sách “English for Accounting” tuy khá ngắn gọn nhưng chắt lọc những kiến thức tiếng Anh cần thiết nhất cho một nhân viên kế toán. Bạn sẽ được tiếp cận với những kiến thức tiếng Anh kế toán đa dạng như tài chính, tỷ lệ, kiểm toán, thuế, vốn đầu tư… Với các dạng bài tập phong phú, bạn sẽ nắm được lượng từ vựng cần thiết cho ngành kế toán, cách viết báo cáo, email, luyện tập nghe thật nhiều để làm quen với các cuộc hội thoại trong ngành.

Bộ sách gồm 2 phần: sách pdf và đĩa CD (mp3): English for Accounting

3000 từ vựng phổ biến trong giao tiếp và công việc

Để nâng cao hơn, bạn cũng cần trang bị bộ 3000 từ vựng phổ biến trong giao tiếp và công việc nữa. Download tại đây: https://drive.google.com/file/d/1pjw8CH-nvpCdkbwdPcVj2irWNeu58Nw1/view

Hãy tạo cho mình thói quen học tập, luyện nghe hàng ngày để nhanh tiến bộ. Cuốn sách này hoàn toàn bằng tiếng Anh nhưng đừng nản lòng nhé. Đây cũng là một cách giúp bạn nhanh tiến bộ hơn khi tìm hiểu một cuốn sách hoàn toàn bằng tiếng Anh đó.

Sở hữu một khả năng tiếng Anh tốt khi làm việc tại một công ty đa quốc gia là đã giúp bạn 50% trong công việc và thăng tiến rồi, và mức lương khủng tính theo nghìn đô với nghề kế toán không còn là việc xa vời với bạn nữa.

Chia sẻ bài này với bạn bè

4 Trả lời to "200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán"

  1. Xin cảm ơn sự chia sẻ kiến thức của anh Phạm Hải, những bài viết của anh rất thiết thực, bổ ích.
    Trong bài có bộ 3000 từ vựng phổ biến trong giao tiếp và công việc, tuy nhiên em không nhìn thấy link download, không biết anh Hải hay add có thể hỗ trợ cập nhật vào bài viết và cho em xin bộ tài liệu này được không ạ? Xin cảm ơn anh Phạm Hải và web dantaichinh.com rất nhiều!

    Trả lời

Bình luận