Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2018

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC, mới nhất hiện nay, áp dụng cho mọi loại hình kinh doanh. Để xem chi tiết hướng dẫn hạch toán từng tài khoản có ví dụ minh họa, bạn nhấp chuột trái vào tài khoản cần xem nhé (Nội dung hướng dẫn hạch toán trong các tài khoản kế toán in đậm sẽ bao gồm các tài khoản kế toán chi tiết bên dưới).

Bạn có thể tải về file Excel tại đây: Bảng hệ thống tài khoản kế toán file excel
hệ thống tài khoản kế toán mới nhất hiện nay 2018

SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1 Cấp 2
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

111

Tiền mặt

1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng tiền tệ

112

Tiền gửi Ngân hàng

1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng tiền tệ

113

Tiền đang chuyển

1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ

121

Chứng khoán kinh doanh

1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu
1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1282 Trái phiếu
1283 Cho vay
1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

131

Phải thu của khách hàng

133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

136

Phải thu nội bộ

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368 Phải thu nội bộ khác

138

Phải thu khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hoá
1388 Phải thu khác

141

Tạm ứng

151

Hàng mua đang đi đường

152

Nguyên liệu, vật liệu

153

Công cụ, dụng cụ

1531 Công cụ, dụng cụ
1532 Bao bì luân chuyển
1533 Đồ dùng cho thuê
1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

155

Thành phẩm

1551 Thành phẩm nhập kho
1557 Thành phẩm bất động sản

156

Hàng hóa

1561 Giá mua hàng hóa
1562 Chi phí thu mua hàng hóa
1567 Hàng hóa bất động sản

157

Hàng gửi đi bán

158

Hàng hoá kho bảo thuế

161

Chi sự nghiệp

1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay

171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

211

Tài sản cố định hữu hình

2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác

212

Tài sản cố định thuê tài chính

2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính.

213

Tài sản cố định vô hình

2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
2135 Chương trình phần mềm
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác

214

Hao mòn tài sản cố định

2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư

217

Bất động sản đầu tư

221

Đầu tư vào công ty con

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

228

Đầu tư khác

2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288 Đầu tư khác

229

Dự phòng tổn thất tài sản

2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
2293 Dự phòng phải thu khó đòi
2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

241

Xây dựng cơ bản dở dang

2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

242

Chi phí trả trước

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

331

Phải trả cho người bán

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuế xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381 Thuế bảo vệ môi trường
33382 Các loại thuế khác
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

334

Phải trả người lao động

3341 Phải trả công nhân viên
3348 Phải trả người lao động khác

335

Chi phí phải trả

336

Phải trả nội bộ

3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
3368 Phải trả nội bộ khác

337

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

338

Phải trả, phải nộp khác

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3385 Phải trả về cổ phần hoá
3386 Bảo hiểm thất nghiệp
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3388 Phải trả, phải nộp khác

341

Vay và nợ thuê tài chính

3411 Các khoản đi vay
3412 Nợ thuê tài chính

343

Trái phiếu phát hành

3431 Trái phiếu thường
34311 Mệnh giá
34312 Chiết khấu trái phiếu
34313 Phụ trội trái phiếu
3432 Trái phiếu chuyển đổi

344

Nhận ký quỹ, ký cược

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

352

Dự phòng phải trả

3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
3524 Dự phòng phải trả khác

353

Quỹ khen thưởng phúc lợi

3531 Quỹ khen thưởng
3532 Quỹ phúc lợi
3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

357

Quỹ bình ổn giá

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

4111 Vốn góp của chủ sở hữu
41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112 Cổ phiếu ưu đãi
4112 Thặng dư vốn cổ phần
4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118 Vốn khác

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

414

Quỹ đầu tư phát triển

417

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

Cổ phiếu quỹ

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

441

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

461

Nguồn kinh phí sự nghiệp

4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

466

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

5111 Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118 Doanh thu khác

515

Doanh thu hoạt động tài chính

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

5211 Chiết khấu thương mại
5212 Hàng bán bị trả lại
5213 Giảm giá hàng bán
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

611

Mua hàng

6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
6112 Mua hàng hóa

621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

622

Chi phí nhân công trực tiếp

623

Chi phí sử dụng máy thi công

6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên, vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác

627

Chi phí sản xuất chung

6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí nguyên, vật liệu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác

631

Giá thành sản xuất

632

Giá vốn hàng bán

635

Chi phí tài chính

641

Chi phí bán hàng

6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp

6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

711

Thu nhập khác

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

811

Chi phí khác

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

911

Xác định kết quả kinh doanh

Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 20184.18/5 (83.65%) 115 votes

       

Chia sẻ bài này với bạn bè

Bình luận